Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/5) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Mậu Ngọ không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
55 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 75%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Trương, Trực Thu
Yếu tố xấu: Hoang Vu
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 75%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Trương, Trực Thu
Yếu tố xấu: Hoang Vu
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 75%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Trương, Trực Thu
Yếu tố xấu: Hoang Vu
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 70%]"Mọi việc thuận lợi, đại cát. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Trực Thu, Sao Trương, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Hoang Vu
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 55%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Sao Trương, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Hoang Vu
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 55%]"Có thể điều trị, cần kiên trì. (Lưu ý: Hoang Vu)"
Yếu tố tốt: Sao Trương, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Hoang Vu
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 45%]"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."
Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Sao Trương
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Thu
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 35%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Trực Thu, Hoang Vu
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 35%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Thu
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 5%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Trực Thu, Hoang Vu
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Thu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Sao Trương, Thiên Lộc
Yếu tố xấu: Hoang Vu, Trực Thu
Phân tích ngày 29/05/2028
Ngày 29/05/2028 tức ngày 6 tháng 5 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Dần, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân
Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Thu. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Sửu
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
- Không Vong
Giờ Đinh Mão
- Đại An
Giờ Mậu Thìn
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Tị
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Ngọ
- Xích Khẩu
Giờ Tân Mùi
★- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Quý Dậu
- Đại An
Giờ Giáp Tuất
★- Lưu Niên
Giờ Ất Hợi
- Tốc Hỷ