Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 5 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
17/4
NămMậu Thân
ThángĐinh Tị
NgàyBính Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Dần
Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Bính Dần
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Quý Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Tị
Đinh Tị
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Bính Thìn
Kỷ Tị
Ất Tị
Mậu Thìn
Mậu Tý
Tân Mão
Quý Tị
Giáp Thìn
Nhâm Tý
Tân Dậu
Giáp Tý
Canh Ngọ
Bính Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 90%]

"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp

Giờ tốt:Sửu, Tý, Mùi.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 90%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Đẩu, Nguyệt Không

Giờ tốt:Sửu, Tị, Tý.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 90%]

"Quý nhân phù trợ, lẽ phải được thực thi."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Nguyệt Không, Trực Bình

Giờ tốt:Tị, Tý, Sửu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 85%]

"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long."

Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp

Giờ tốt:Sửu, Tý, Tị.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 85%]

"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp

Giờ tốt:Tý, Sửu, Tị.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 85%]

"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."

Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp

Giờ tốt:Tị, Tý, Sửu.

Phân tích ngày 11/05/2028

Ngày 11/05/2028 tức ngày 17 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thân, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Bình. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:53 - 00:5310/05 11/05
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Sửu

00:53 - 02:53
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Dần

02:53 - 04:53
28.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Tân Mão

04:53 - 06:53
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Thìn

06:53 - 08:53
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Quý Tị

08:53 - 10:53
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Ngọ

10:53 - 12:53
45%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Ất Mùi

12:53 - 14:53
63.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Bính Thân

14:53 - 16:53
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Dậu

16:53 - 18:53
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

18:53 - 20:53
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Hợi

20:53 - 22:53
47%
Sao Câu Trận
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân