Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
80 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 90%]"Địa khí hưng vượng, đại cát để khởi công."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 90%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Sao Đẩu, Nguyệt Không
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 90%]"Quý nhân phù trợ, lẽ phải được thực thi."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Nguyệt Không, Trực Bình
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 85%]"Tân gia đại cát, gia đạo hưng long."
Yếu tố tốt: Nguyệt Không, Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 85%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 85%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Sao Đẩu, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Phân tích ngày 11/05/2028
Ngày 11/05/2028 tức ngày 17 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thân, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân
Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Bình. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Sửu
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Dần
- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
Giờ Tân Mão
- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Thìn
★- Không Vong
Giờ Quý Tị
★- Đại An
Giờ Giáp Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Ất Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Bính Thân
- Xích Khẩu
Giờ Đinh Dậu
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
★- Không Vong
Giờ Kỷ Hợi
- Đại An
- Giờ Quý Nhân