Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 5 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
16/4
NămMậu Thân
ThángĐinh Tị
NgàyẤt Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Sửu
Kỷ Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Ngọ
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Giáp Ngọ
Kỷ Mão
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Canh Tý
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 55%]

"Có thể tiến hành, cần rà soát kỹ điều khoản."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức Hợp, Trực Mãn, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thổ Ôn, Thiên Tặc

Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 35%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Trực Mãn, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thổ Ôn, Thiên Tặc

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 35%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Trực Mãn, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thổ Ôn, Thiên Tặc

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 35%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Trực Mãn, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thổ Ôn, Thiên Tặc

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 35%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Trực Mãn, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Nguyệt Yếm, Thổ Ôn, Thiên Tặc

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 5%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Sao Cơ, Nguyệt Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Mãn, Nguyệt Yếm, Thổ Ôn

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Ích Hậu, Trực Mãn, Sao Cơ

Yếu tố xấu: Thổ Phủ, Thổ Cấm, Thổ Ôn

Phân tích ngày 10/05/2028

Ngày 10/05/2028 tức ngày 16 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mùi, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Mãn. Sao: .Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:53 - 00:5309/05 10/05
47%
Sao Thiên Hình
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:53 - 02:53
33.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Mậu Dần

02:53 - 04:53
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Mão

04:53 - 06:53
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Thìn

06:53 - 08:53
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Tị

08:53 - 10:53
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Nhâm Ngọ

10:53 - 12:53
43.5%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Quý Mùi

12:53 - 14:53
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Thân

14:53 - 16:53
67%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:53 - 18:53
40%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu

Giờ Bính Tuất

18:53 - 20:53
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Hợi

20:53 - 22:53
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong