Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 3/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Đinh Tị không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
40 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 100%]"Khai trương hồng phát, tài lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Ôn
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 100%]"Giao kết đại lợi, hợp tác thành công."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Ôn
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 100%]"Vạn sự hanh thông, đi lại bình an."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Ôn
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 100%]"Tiền bạc dồi dào, thu hồi dễ dàng."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Ôn
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 95%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Ôn
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 90%]"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Ôn
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 20%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Ôn
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 12%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Phân tích ngày 27/04/2028
Ngày 27/04/2028 tức ngày 3 tháng 4 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Mãn. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 11:54
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Tân Sửu
★- Đại An
Giờ Nhâm Dần
- Lưu Niên
Giờ Quý Mão
★- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
- Xích Khẩu
Giờ Ất Tị
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
★- Không Vong
Giờ Đinh Mùi
- Đại An
Giờ Mậu Thân
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Dậu
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Tuất
- Xích Khẩu
Giờ Tân Hợi
- Tiểu Cát