Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
50 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 60%]"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Địa Phá)"
Yếu tố tốt: Trực Chấp, Sao Thất
Yếu tố xấu: Địa Phá
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 45%]"Ngày không đẹp cho hỷ sự."
Yếu tố tốt: Sao Thất
Yếu tố xấu: Địa Phá
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 45%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Sao Thất
Yếu tố xấu: Địa Phá
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 45%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Sao Thất
Yếu tố xấu: Địa Phá
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 45%]"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."
Yếu tố tốt: Sao Thất
Yếu tố xấu: Địa Phá
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 45%]"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."
Yếu tố tốt: Sao Thất
Yếu tố xấu: Địa Phá
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 45%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Sao Thất
Yếu tố xấu: Địa Phá
Phân tích ngày 18/04/2028
Ngày 18/04/2028 tức ngày 24 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Chấp. Sao: Thất.Chính Ngọ: 11:55
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Lưu Niên
Giờ Quý Sửu
- Tốc Hỷ
Giờ Giáp Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Ất Mão
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Không Vong
Giờ Đinh Tị
- Đại An
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Lưu Niên
Giờ Kỷ Mùi
★- Tốc Hỷ
Giờ Canh Thân
- Xích Khẩu
Giờ Tân Dậu
★- Tiểu Cát
Giờ Nhâm Tuất
- Không Vong
Giờ Quý Hợi
- Đại An