Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 4 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
24/3
NămMậu Thân
ThángBính Thìn
NgàyQuý Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mão
Đinh Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Bính Dần
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Đinh Sửu
Quý Tị
Canh Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Dần
Tân Tị
Tân Sửu
Giáp Thìn
Mậu Thân
Đinh Tị
Kỷ Tị
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 60%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Trực Chấp, Sao Thất

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 45%]

"Ngày không đẹp cho hỷ sự."

Yếu tố tốt: Sao Thất

Yếu tố xấu: Địa Phá

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 45%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Sao Thất

Yếu tố xấu: Địa Phá

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 45%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Sao Thất

Yếu tố xấu: Địa Phá

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 45%]

"Thị trường bất lợi, dễ hao tài."

Yếu tố tốt: Sao Thất

Yếu tố xấu: Địa Phá

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 45%]

"Bất lợi về lý lẽ, dễ kéo dài."

Yếu tố tốt: Sao Thất

Yếu tố xấu: Địa Phá

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 45%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Sao Thất

Yếu tố xấu: Địa Phá

Phân tích ngày 18/04/2028

Ngày 18/04/2028 tức ngày 24 tháng 3 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Chấp. Sao: Thất.Chính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:55 - 00:5517/04 18/04
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Sửu

00:55 - 02:55
50%
Sao Câu Trận
  • Tốc Hỷ

Giờ Giáp Dần

02:55 - 04:55
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Ất Mão

04:55 - 06:55
60.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:55 - 08:55
35%
Sao Thiên Hình
  • Không Vong

Giờ Đinh Tị

08:55 - 10:55
52%
Sao Chu Tước
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:55 - 12:55
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Kỷ Mùi

12:55 - 14:55
70%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Canh Thân

14:55 - 16:55
33.5%
Sao Bạch Hổ
  • Xích Khẩu

Giờ Tân Dậu

16:55 - 18:55
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Nhâm Tuất

18:55 - 20:55
35%
Sao Thiên Lao
  • Không Vong

Giờ Quý Hợi

20:55 - 22:55
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Đại An