Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 3 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
26/2
NămMậu Thân
ThángẤt Mão
NgàyẤt Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Hợi
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Ất Hợi
Canh Thìn
Tân Tị
Đinh Hợi
Canh Tuất
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Canh Dần
Đinh Dậu
Quý Sửu
Tân Dậu
Ất Sửu
Tân Mùi
Quý Dậu
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 65%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp."

Yếu tố tốt: Sao Thất, Thiên Mã, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 65%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi."

Yếu tố tốt: Sao Thất, Thiên Mã, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 65%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi."

Yếu tố tốt: Sao Thất, Thiên Mã, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 65%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông."

Yếu tố tốt: Sao Thất, Thiên Mã, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc thuận lợi, đại cát."

Yếu tố tốt: Thiên Đức Hợp, Trực Mãn, Sao Thất

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Sao Thất, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn

Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 20%]

"Hạn chế tranh chấp, kiện tụng."

Yếu tố tốt: Sao Thất, Thiên Mã, Thiên Đức Hợp

Yếu tố xấu: Trực Mãn, Trùng Tang, Thổ Ôn

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Thất, Thiên Mã, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Trùng Tang

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Thất, Thiên Mã, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Thổ Ôn, Trùng Tang

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Sao Thất, Thiên Mã, Trực Mãn

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Thổ Ôn

Phân tích ngày 21/03/2028

Ngày 21/03/2028 tức ngày 26 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Tị, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Mãn. Sao: Thất.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:03 - 01:0320/03 21/03
47%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:03 - 03:03
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Mậu Dần

03:03 - 05:03
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mão

05:03 - 07:03
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Canh Thìn

07:03 - 09:03
63.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Tị

09:03 - 11:03
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Ngọ

11:03 - 13:03
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Mùi

13:03 - 15:03
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Giáp Thân

15:03 - 17:03
47%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:03 - 19:03
40%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Bính Tuất

19:03 - 21:03
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Hợi

21:03 - 23:03
53.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.