Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
55 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 60%]"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư)"
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Kiến
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 50%]"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư)"
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Kiến, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 35%]"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư, Trực Kiến
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 35%]"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư, Trực Kiến
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 35%]"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư, Trực Kiến
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 35%]"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 35%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 35%]"Hiệu quả trị liệu chậm."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý
Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư
Phân tích ngày 19/03/2028
Ngày 19/03/2028 tức ngày 24 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Kiến. Sao: Hư.Chính Ngọ: 12:04
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
★- Đại An
Giờ Quý Sửu
- Lưu Niên
Giờ Giáp Dần
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Mão
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Tị
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Đại An
Giờ Kỷ Mùi
★- Lưu Niên
Giờ Canh Thân
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Dậu
★- Nhật Phá
- Xích Khẩu
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
Giờ Nhâm Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Quý Hợi
- Không Vong