Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 3 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
24/2
NămMậu Thân
ThángẤt Mão
NgàyQuý Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Đinh Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Canh Tuất
Tân Mùi
Giáp Tuất
Mậu Dần
Đinh Hợi
Ất Mùi
Mậu Thân
Tân Hợi
Mậu Thìn
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 60%]

"Bình hòa. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư)"

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Trực Kiến

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư

Giờ tốt:Ngọ, Mùi, Tý.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 50%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành. (Lưu ý: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư)"

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Trực Kiến, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư

Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 35%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư, Trực Kiến

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 35%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư, Trực Kiến

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 35%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư, Trực Kiến

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 35%]

"Ngày kém may mắn, khí trường trầm lắng."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 35%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 35%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý

Yếu tố xấu: Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Sao Hư

Phân tích ngày 19/03/2028

Ngày 19/03/2028 tức ngày 24 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Kiến. Sao: .Chính Ngọ: 12:04

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:04 - 01:0418/03 19/03
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Quý Sửu

01:04 - 03:04
45%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Dần

03:04 - 05:04
63.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Mão

05:04 - 07:04
57%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

07:04 - 09:04
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Tị

09:04 - 11:04
42%
Sao Chu Tước
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:04 - 13:04
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Mùi

13:04 - 15:04
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Thân

15:04 - 17:04
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Dậu

17:04 - 19:04
48.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Nhâm Tuất

19:04 - 21:04
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Hợi

21:04 - 23:04
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong