Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 3 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)34%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
25/2
NămMậu Thân
ThángẤt Mão
NgàyGiáp Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

34 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Tân Tị
Bính Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Dậu
Kỷ Mão
Canh Tý
Mậu Thân
Đinh Dậu
Tân Dậu
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Thân
Giáp Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Bính Tý
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Sửu
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 100%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Nguyệt Đức, Sao Nguy

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 70%]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Nguy

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 65%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Trực Trừ)"

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Trực Trừ

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 65%]

"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Trực Trừ)"

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Trực Trừ

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 65%]

"Xe tốt, lộ trình thuận lợi. (Lưu ý: Trực Trừ)"

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Trực Trừ

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 65%]

"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông. (Lưu ý: Trực Trừ)"

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Nguy

Yếu tố xấu: Trực Trừ

Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 45%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Trừ

Yếu tố xấu: Sao Nguy

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 16%]

"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thụ Tử, Trực Trừ

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Đức

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 1%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thụ Tử

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Đức

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 1%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Nguyệt Đức

Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thụ Tử

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Nguyệt Đức

Phân tích ngày 20/03/2028

Ngày 20/03/2028 tức ngày 25 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Trừ. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 12:04

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:04 - 01:0419/03 20/03
45%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Ất Sửu

01:04 - 03:04
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

03:04 - 05:04
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Mão

05:04 - 07:04
43.5%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát

Giờ Mậu Thìn

07:04 - 09:04
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Tị

09:04 - 11:04
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Ngọ

11:04 - 13:04
45%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Tân Mùi

13:04 - 15:04
47%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:04 - 17:04
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Dậu

17:04 - 19:04
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Tuất

19:04 - 21:04
28.5%
Sao Bạch Hổ
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.

Giờ Ất Hợi

21:04 - 23:04
65%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An