Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
34 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 100%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Nguyệt Đức, Sao Nguy
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 70%]"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Nguy
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 65%]"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Trực Trừ)"
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Trực Trừ
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 65%]"Thương thảo thuận lợi, đôi bên cùng có lợi. (Lưu ý: Trực Trừ)"
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Trực Trừ
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 65%]"Xe tốt, lộ trình thuận lợi. (Lưu ý: Trực Trừ)"
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Trực Trừ
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 65%]"Đàm phán thuận lợi, tài chính hanh thông. (Lưu ý: Trực Trừ)"
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Sao Nguy
Yếu tố xấu: Trực Trừ
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 45%]"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức, Trực Trừ
Yếu tố xấu: Sao Nguy
Cưới hỏi / Đính hôn
[Năng lượng: 16%]"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thụ Tử, Trực Trừ
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 1%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thụ Tử
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 1%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Nguyệt Đức
Yếu tố xấu: Sao Nguy, Thụ Tử
Phân tích ngày 20/03/2028
Ngày 20/03/2028 tức ngày 25 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Trừ. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 12:04
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
- Lưu Niên
Giờ Ất Sửu
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Dần
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Mão
- Tiểu Cát
Giờ Mậu Thìn
★- Không Vong
Giờ Kỷ Tị
★- Đại An
Giờ Canh Ngọ
- Lưu Niên
Giờ Tân Mùi
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Nhâm Thân
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Dậu
★- Tiểu Cát
Giờ Giáp Tuất
- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Ất Hợi
★- Đại An