Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 3 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)49%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
17/2
NămMậu Thân
ThángẤt Mão
NgàyBính Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

49 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Dần
Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Bính Dần
Nhâm Thân
Quý Dậu
Mậu Dần
Quý Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Tị
Đinh Tị
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Bính Thìn
Kỷ Tị
Ất Tị
Mậu Thìn
Mậu Tý
Tân Mão
Quý Tị
Giáp Thìn
Nhâm Tý
Tân Dậu
Giáp Tý
Canh Ngọ
Bính Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 80%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Đức, Trực Chấp

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 70%]

"Lương duyên tốt đẹp, mọi sự cát tường. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 65%]

"Mọi việc trôi chảy, vong linh siêu thoát. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 65%]

"Tiến triển khả quan, sức khỏe cải thiện. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 65%]

"Vận tài chính tốt, có sinh lời. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Sửu, Tị, Mùi.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 65%]

"Kết quả khả quan, thủ tục thuận lợi. (Lưu ý: Địa Phá)"

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá

Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 45%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Đức

Yếu tố xấu: Địa Phá, Trực Chấp

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 11%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Đức, Trực Chấp

Yếu tố xấu: Địa Phá, Hoang Vu

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Thiên Đức

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 11%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Sao Phòng, Thiên Đức, Trực Chấp

Yếu tố xấu: Địa Phá, Hoang Vu

Có cứu giải:Giảm nhẹ sát khí nhờ Thiên Đức

Phân tích ngày 12/03/2028

Ngày 12/03/2028 tức ngày 17 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Chấp. Sao: Phòng.Chính Ngọ: 12:06

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:06 - 01:0611/03 12/03
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Sửu

01:06 - 03:06
65%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Dần

03:06 - 05:06
33.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Tân Mão

05:06 - 07:06
45%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Thìn

07:06 - 09:06
60%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Tị

09:06 - 11:06
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Ngọ

11:06 - 13:06
40%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Ất Mùi

13:06 - 15:06
63.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Bính Thân

15:06 - 17:06
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Dậu

17:06 - 19:06
47%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Tuất

19:06 - 21:06
60%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Hợi

21:06 - 23:06
47%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân