Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 3 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)10%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
16/2
NămMậu Thân
ThángẤt Mão
NgàyẤt Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

10 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Sửu
Kỷ Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Ngọ
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Giáp Ngọ
Kỷ Mão
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Canh Tý
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Canh Dần
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 10%]

"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Đại Hao, Sao Đê

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Sao Đê, Trùng Tang, Đại Hao

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Sao Đê, Trùng Tang, Đại Hao

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Trùng Tang, Sao Đê

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Trùng Tang, Sao Đê

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao, Trùng Tang, Sao Đê

Phân tích ngày 11/03/2028

Ngày 11/03/2028 tức ngày 16 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mùi, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Định. Sao: Đê.Chính Ngọ: 12:06

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:06 - 01:0610/03 11/03
47%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:06 - 03:06
28.5%
Sao Chu Tước
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.

Giờ Mậu Dần

03:06 - 05:06
65%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Mão

05:06 - 07:06
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Canh Thìn

07:06 - 09:06
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Tị

09:06 - 11:06
60%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Ngọ

11:06 - 13:06
43.5%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mùi

13:06 - 15:06
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Giáp Thân

15:06 - 17:06
67%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:06 - 19:06
45%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Bính Tuất

19:06 - 21:06
65%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Hợi

21:06 - 23:06
60%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu