Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 3 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)25%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
12/2
NămMậu Thân
ThángẤt Mão
NgàyTân Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

25 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Dậu
Quý Dậu
Ất Dậu
Kỷ Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Thân
Kỷ Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Bính Tý
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Tân Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Hợi
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 25%]

"Vận khí kém, khởi đầu dễ gặp khó khăn."

Yếu tố tốt: Trực Kiến

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Sao Dực

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 25%]

"Lộ trình dễ trắc trở, thận trọng khi đi xa."

Yếu tố tốt: Trực Kiến

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Sao Dực

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 10%]

"Ngày rất xấu, kỵ cưới hỏi."

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Sao Dực

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 10%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Sao Dực

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 10%]

"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Sao Dực

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 10%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố xấu: Trùng Tang, Sao Dực

Phân tích ngày 07/03/2028

Ngày 07/03/2028 tức ngày 12 tháng 2 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Kiến. Sao: Dực.Chính Ngọ: 12:07

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:07 - 01:0706/03 07/03
65%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Kỷ Sửu

01:07 - 03:07
45%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên

Giờ Canh Dần

03:07 - 05:07
65.5%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:07 - 07:07
55%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Thìn

07:07 - 09:07
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Tị

09:07 - 11:07
40%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Giáp Ngọ

11:07 - 13:07
67%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

13:07 - 15:07
65%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Bính Thân

15:07 - 17:07
45%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Dậu

17:07 - 19:07
48.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.

Giờ Mậu Tuất

19:07 - 21:07
45%
Sao Thiên Lao
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Hợi

21:07 - 23:07
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong