Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 2 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
11/1
NămMậu Thân
ThángGiáp Dần
NgàyCanh Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Liễu

Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Dần
Nhâm Dần
Giáp Dần
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Tị
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Quý Tị
Mậu Thìn
Bính Tý
Tân Tị
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Nhâm Tý
Ất Mão
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Canh Thìn
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Tý
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 0%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Thiên Lộc, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Liễu, Hoang Vu

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Thiên Mã, Thiên Lộc, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Liễu, Hoang Vu

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Thiên Mã, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Liễu, Trực Phá

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Thiên Mã, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Liễu, Trực Phá

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Thiên Mã, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Liễu, Trực Phá

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Thiên Mã, Thiên Phú

Yếu tố xấu: Nguyệt Phá, Sao Liễu, Trực Phá

Phân tích ngày 05/02/2028

Ngày 05/02/2028 tức ngày 11 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Phá. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:10 - 01:1004/02 05/02
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Đinh Sửu

01:10 - 03:10
57%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:10 - 05:10
38.5%
Sao Thiên Hình
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.

Giờ Kỷ Mão

05:10 - 07:10
40%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Canh Thìn

07:10 - 09:10
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Tân Tị

09:10 - 11:10
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Nhâm Ngọ

11:10 - 13:10
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Quý Mùi

13:10 - 15:10
55.5%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:10 - 17:10
45%
Sao Thiên Lao
  • Đại An

Giờ Ất Dậu

17:10 - 19:10
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Bính Tuất

19:10 - 21:10
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Hợi

21:10 - 23:10
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu