Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT3
2T4
3T5
4T6
5T7
6CN
7T2
8T3
9T4
10T5
11T6
12T7
13CN
14T2
15T3
16T4
17T5
18T6
19T7
20CN
21T2
22T3
23T4
24T5
25T6
26T7
27CN
28T2
29T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 2 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
8/1

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Giáp Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángQuý Sửu
NgàyĐinh Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Hợi
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Hợi
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Nhâm Dần
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Canh Thân
Giáp Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 70%]

"Tiếp thu nhanh, thi cử thuận lợi."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành."

Yếu tố tốt: Sao Sâm, Trực Định

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 55%]

"Bình hòa. Nên chọn giờ tốt để khởi công."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Nên làm lễ nhập trạch cẩn thận."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 55%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Đại Hao

Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 25%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Sao Sâm

Yếu tố xấu: Trực Định, Đại Hao

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 0%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Đại Hao

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 0%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Đại Hao

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 0%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Đại Hao

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 0%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Đại Hao

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 0%]

"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."

Yếu tố tốt: Trực Định, Sao Sâm

Yếu tố xấu: Đại Hao

Phân tích ngày 02/02/2028

Ngày 02/02/2028 tức ngày 8 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Tị, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Định. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:10 - 01:1001/02 02/02
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Tân Sửu

01:10 - 03:10
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Dần

03:10 - 05:10
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Mão

05:10 - 07:10
50%
Sao Nguyên Vũ
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Thìn

07:10 - 09:10
53.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ất Tị

09:10 - 11:10
45%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Bính Ngọ

11:10 - 13:10
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Mùi

13:10 - 15:10
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Mậu Thân

15:10 - 17:10
35%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Dậu

17:10 - 19:10
52%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:10 - 21:10
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Hợi

21:10 - 23:10
60.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân