Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 1 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
4/1

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Giáp Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángQuý Sửu
NgàyQuý Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tý
Đinh Dậu
Ất Tị
Mậu Ngọ
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Dậu
Quý Tị
Mậu Tuất
Canh Tý
Tân Dậu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Tân Tị
Kỷ Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 65%]

"Kinh doanh thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"

Yếu tố tốt: Sao Vị, Trực Kiến

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 60%]

"Bình thường. Cần chú trọng nghi thức."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

[Năng lượng: 55%]

"Bình ổn. Cần chọn giờ tốt đón dâu."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 55%]

"Tốt khí bình hòa, có thể tiến hành."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 55%]

"Bình thường. Chú ý hướng xuất hành. (Lưu ý: Tiểu Hồng Sa)"

Yếu tố tốt: Trực Kiến, Sao Vị

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 55%]

"Có thể điều trị, cần kiên trì."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa

Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 40%]

"Dễ nảy sinh bất đồng, cần thận trọng."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 40%]

"Không thuận lợi cho việc mua sắm tài sản lớn."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 40%]

"Tiến độ chậm, khó thu hồi đủ."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 40%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Sao Vị

Yếu tố xấu: Trực Kiến, Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 29/01/2028

Ngày 29/01/2028 tức ngày 4 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Sửu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Kiến. Sao: Vị.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:09 - 01:0928/01 29/01
33.5%
Sao Thiên Hình
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Sửu

01:09 - 03:09
45%
Sao Chu Tước
  • Tiểu Cát

Giờ Giáp Dần

03:09 - 05:09
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Ất Mão

05:09 - 07:09
72%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

07:09 - 09:09
40%
Sao Bạch Hổ
  • Lưu Niên

Giờ Đinh Tị

09:09 - 11:09
72%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:09 - 13:09
35%
Sao Thiên Lao
  • Xích Khẩu

Giờ Kỷ Mùi

13:09 - 15:09
38.5%
Sao Nguyên Vũ
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.

Giờ Canh Thân

15:09 - 17:09
55%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Tân Dậu

17:09 - 19:09
50%
Sao Câu Trận
  • Đại An

Giờ Nhâm Tuất

19:09 - 21:09
60%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Quý Hợi

21:09 - 23:09
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ