Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 1 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Mậu Thân
5/1
Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa
Kỷ niệm chiến thắng lừng lẫy của vua Quang Trung - Nguyễn Huệ đại phá quân Thanh (1789).

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Mậu Thân tháng Giáp Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángQuý Sửu
NgàyGiáp Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

30 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ, Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Hợi
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Mậu Tuất
Tân Hợi
Quý Hợi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 35%]

"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Lộc, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Mão, Nguyệt Kỵ

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 35%]

"Hiệu quả trị liệu chậm."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Lộc, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Mão, Nguyệt Kỵ

Khai trương / Mở cửa hàng

[Năng lượng: 15%]

"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Mão, Nguyệt Kỵ

Ký hợp đồng / Giao dịch

[Năng lượng: 15%]

"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Mão, Nguyệt Kỵ

Mua xe / Tài sản lớn

[Năng lượng: 15%]

"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Mão, Nguyệt Kỵ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

[Năng lượng: 15%]

"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."

Yếu tố tốt: Thiên Lộc, Nguyệt Không

Yếu tố xấu: Hoang Vu, Sao Mão, Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 30/01/2028

Ngày 30/01/2028 tức ngày 5 tháng 1 năm Mậu Thân âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Trừ. Sao: Mão.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:09 - 01:0929/01 30/01
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tiểu Cát

Giờ Ất Sửu

01:09 - 03:09
55.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

03:09 - 05:09
45%
Sao Thiên Hình
  • Đại An

Giờ Đinh Mão

05:09 - 07:09
40%
Sao Chu Tước
  • Lưu Niên

Giờ Mậu Thìn

07:09 - 09:09
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Kỷ Tị

09:09 - 11:09
55%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Canh Ngọ

11:09 - 13:09
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tiểu Cát

Giờ Tân Mùi

13:09 - 15:09
57%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:09 - 17:09
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Quý Dậu

17:09 - 19:09
40%
Sao Nguyên Vũ
  • Lưu Niên

Giờ Giáp Tuất

19:09 - 21:09
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Ất Hợi

21:09 - 23:09
35%
Sao Câu Trận
  • Xích Khẩu