Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
5 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 30%]"Tâm trí dễ xao động, khó tịnh tâm."
Yếu tố tốt: Trực Chấp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 15%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 15%]"Không nên can thiệp phẫu thuật lớn."
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 15%]"Rủi ro cao, dễ thua lỗ nặng."
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 15%]"Không thuận lợi cho nhập học, thi cử."
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Chấp
Yếu tố xấu: Địa Phá, Sao Nữ
Phân tích ngày 22/01/2028
Ngày 22/01/2028 tức ngày 26 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Chấp. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 12:08
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
Giờ Kỷ Sửu
★- Lưu Niên
Giờ Canh Dần
- Tốc Hỷ
Giờ Tân Mão
★- Xích Khẩu
Giờ Nhâm Thìn
- Tiểu Cát
Giờ Quý Tị
- Không Vong
Giờ Giáp Ngọ
★- Đại An
Giờ Ất Mùi
- Lưu Niên
Giờ Bính Thân
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Dậu
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Hợi
- Không Vong
- Giờ Quý Nhân