Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 1 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
13/12
Ngày HSSV Việt Nam
Ngày truyền thống Học sinh Sinh viên Việt Nam.
NămĐinh Mùi
ThángQuý Sửu
NgàyQuý Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Hợi
Đinh Hợi
Ất Hợi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thân
Canh Thân
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Thân
Kỷ Tị
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh (Hạn Chế)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

[Năng lượng: 35%]

"Khó tập trung, kết quả không cao."

Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Định, Thiên Ất Quý Nhân

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Tinh

Động thổ / Khởi công

[Năng lượng: 15%]

"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Tinh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

[Năng lượng: 15%]

"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Tinh

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 15%]

"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Tinh

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 15%]

"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Tinh

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 15%]

"Ngày xấu, hạn chế đi xa."

Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định

Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Tinh

Phân tích ngày 09/01/2028

Ngày 09/01/2028 tức ngày 13 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Tị, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Định. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:03 - 01:0308/01 09/01
35%
Sao Bạch Hổ
  • Không Vong

Giờ Quý Sửu

01:03 - 03:03
70%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Giáp Dần

03:03 - 05:03
40%
Sao Thiên Lao
  • Lưu Niên

Giờ Ất Mão

05:03 - 07:03
52%
Sao Nguyên Vũ
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

07:03 - 09:03
53.5%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Đinh Tị

09:03 - 11:03
47%
Sao Câu Trận
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:03 - 13:03
55%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Không Vong

Giờ Kỷ Mùi

13:03 - 15:03
70%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Canh Thân

15:03 - 17:03
40%
Sao Thiên Hình
  • Lưu Niên

Giờ Tân Dậu

17:03 - 19:03
50%
Sao Chu Tước
  • Tốc Hỷ

Giờ Nhâm Tuất

19:03 - 21:03
55%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Xích Khẩu

Giờ Quý Hợi

21:03 - 23:03
58.5%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.