Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
35 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
[Năng lượng: 35%]"Khó tập trung, kết quả không cao."
Yếu tố tốt: Thiên Quý, Trực Định, Thiên Ất Quý Nhân
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Tinh
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 15%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Tinh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 15%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Tinh
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 15%]"Ngày đại kỵ cho việc an táng, chôn cất."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Tinh
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 15%]"Không phù hợp cho các nghi thức quan trọng."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Tinh
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 15%]"Ngày xấu, hạn chế đi xa."
Yếu tố tốt: Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Quý, Trực Định
Yếu tố xấu: Tam Nương, Đại Hao, Sao Tinh
Phân tích ngày 09/01/2028
Ngày 09/01/2028 tức ngày 13 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Tị, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Định. Sao: Tinh.Chính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Nhâm Tý
- Không Vong
Giờ Quý Sửu
★- Đại An
Giờ Giáp Dần
- Lưu Niên
Giờ Ất Mão
- Tốc Hỷ
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Thìn
★- Xích Khẩu
Giờ Đinh Tị
- Tiểu Cát
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Ngọ
★- Không Vong
Giờ Kỷ Mùi
★- Đại An
Giờ Canh Thân
- Lưu Niên
Giờ Tân Dậu
- Tốc Hỷ
Giờ Nhâm Tuất
★- Xích Khẩu
Giờ Quý Hợi
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.