Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
0 điểm"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương, Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."
TRỰC
Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu mọi việc, dễ gặp chuyện thị phi, hao tài tốn của.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Cần Tránh (Hạn Chế)
Động thổ / Khởi công
[Năng lượng: 0%]"Ngày rất xấu cho việc động thổ, nên tránh."
Yếu tố tốt: Trực Bình
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Liễu
Nhập trạch (Vào nhà mới)
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, không thích hợp để vào nhà mới."
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Thiên Cương, Sao Liễu
Khai trương / Mở cửa hàng
[Năng lượng: 0%]"Ngày đại hung cho cầu tài, khai trương."
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Sao Liễu, Thiên Cương
Ký hợp đồng / Giao dịch
[Năng lượng: 0%]"Khí trường xung khắc, không nên ký kết."
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Sao Liễu, Thiên Cương
Mua xe / Tài sản lớn
[Năng lượng: 0%]"Ngày xấu, kiêng kỵ mua xe."
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Sao Liễu, Thiên Cương
Thu nợ / Cất giữ tài sản
[Năng lượng: 0%]"Dễ nảy sinh tranh cãi vì tiền bạc."
Yếu tố xấu: Sát Chủ, Sao Liễu, Thiên Cương
Phân tích ngày 08/01/2028
Ngày 08/01/2028 tức ngày 12 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Bình. Sao: Liễu.Chính Ngọ: 12:03
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
- Tiểu Cát
Giờ Tân Sửu
- Không Vong
Giờ Nhâm Dần
★- Đại An
Giờ Quý Mão
- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Tốc Hỷ
Giờ Ất Tị
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Bính Ngọ
- Tiểu Cát
Giờ Đinh Mùi
- Không Vong
Giờ Mậu Thân
★- Đại An
Giờ Kỷ Dậu
★- Lưu Niên
Giờ Canh Tuất
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
Giờ Tân Hợi
★- Xích Khẩu