Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
99 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
[Năng lượng: 100%]"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Trị bệnh / Phẫu thuật
[Năng lượng: 100%]"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."
Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Xuất hành đi xa
[Năng lượng: 95%]"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
An táng / Mai táng
[Năng lượng: 90%]"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
[Năng lượng: 90%]"Thời cơ đại lợi, tài lộc sinh sôi."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Tố tụng / Giải oan
[Năng lượng: 90%]"Quý nhân phù trợ, lẽ phải được thực thi."
Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh
Phân tích ngày 06/01/2028
Ngày 06/01/2028 tức ngày 10 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Trừ. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 12:02
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Tốc Hỷ
Giờ Đinh Sửu
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
- Tiểu Cát
Giờ Kỷ Mão
- Không Vong
Giờ Canh Thìn
★- Đại An
Giờ Tân Tị
★- Lưu Niên
Giờ Nhâm Ngọ
- Tốc Hỷ
Giờ Quý Mùi
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
Giờ Ất Dậu
- Không Vong
Giờ Bính Tuất
★- Đại An
Giờ Đinh Hợi
- Lưu Niên