Tinh Mệnh Đồ
Hành trình khám phá bản thân và vũ trụ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Tra cứu ngày giờ tốt xấu, giờ hoàng đạo, nhị thập bát tú, trực, và các sao tốt xấu theo thuật toán chính xác, có tính đến địa điểm và tiết khí thực.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 1 / 2028
Năng Lượng (Tổng Quan)99%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
10/12
NămĐinh Mùi
ThángQuý Sửu
NgàyCanh Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

99 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Canh Thân
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Hợi
Giáp Tuất
Ất Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Hợi
Quý Hợi
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Bính Ngọ
Tân Hợi
Ất Mão
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Canh Ngọ
Bính Tuất
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Tuất
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

[Năng lượng: 100%]

"Tâm thành tất ứng, phúc lộc dồi dào."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

[Năng lượng: 100%]

"Gặp thầy gặp thuốc, mau chóng bình phục."

Yếu tố tốt: Trực Trừ, Thiên Đức, Nguyệt Đức

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

[Năng lượng: 95%]

"Thượng lộ bình an, gặp nhiều may mắn."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

[Năng lượng: 90%]

"Cát táng thuận lợi, ấm phúc tổ tiên."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh

Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

[Năng lượng: 90%]

"Thời cơ đại lợi, tài lộc sinh sôi."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh

Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

[Năng lượng: 90%]

"Quý nhân phù trợ, lẽ phải được thực thi."

Yếu tố tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Tỉnh

Giờ tốt:Tý, Tuất, Thìn.

Phân tích ngày 06/01/2028

Ngày 06/01/2028 tức ngày 10 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Hàn. Trực: Trừ. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:02 - 01:0205/01 06/01
70%
Sao Thanh LongHoàng Đạo
  • Tốc Hỷ

Giờ Đinh Sửu

01:02 - 03:02
55.5%
Sao Minh ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:02 - 05:02
45%
Sao Thiên Hình
  • Tiểu Cát

Giờ Kỷ Mão

05:02 - 07:02
35%
Sao Chu Tước
  • Không Vong

Giờ Canh Thìn

07:02 - 09:02
70%
Sao Kim QuỹHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Tân Tị

09:02 - 11:02
60%
Sao Thiên ĐứcHoàng Đạo
  • Lưu Niên

Giờ Nhâm Ngọ

11:02 - 13:02
50%
Sao Bạch Hổ
  • Tốc Hỷ

Giờ Quý Mùi

13:02 - 15:02
57%
Sao Ngọc ĐườngHoàng Đạo
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:02 - 17:02
38.5%
Sao Thiên Lao
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.

Giờ Ất Dậu

17:02 - 19:02
35%
Sao Nguyên Vũ
  • Không Vong

Giờ Bính Tuất

19:02 - 21:02
70%
Sao Tư MệnhHoàng Đạo
  • Đại An

Giờ Đinh Hợi

21:02 - 23:02
40%
Sao Câu Trận
  • Lưu Niên